slider
slider
slider
slider
slider
slider

999.000.000 VNĐ

Everest Ambiente 2.0L MT 4X2

ĐỘNG CƠ: 2.0L SỐ CHỖ NGỒI: 7

1.052.000.000 VNĐ

Everest Ambiente 2.0L AT 4X2

ĐỘNG CƠ: 2.0L SỐ CHỖ NGỒI: 8

1.399.000.000 VNĐ

Everest Titanium 2.0L AT 4WD

ĐỘNG CƠ: 2.0 Bi-Turbo CÔNG SUẤT CỰC ĐẠI (PS/RPM): 213/3750 MÔMEN XOẮN CỰC ĐẠI (NM/RPM): 500/1750 - 2000 DUNG TÍCH XYLANH (CC): 1996 HỘP SỐ: AT 10 cấp TRUYỀN ĐỘNG: 4WD HỆ THỐNG TREO TRƯỚC: Hệ thống treo độc lập,Tay đòn kép, Lò xo trụ, và ống giảm chấn HỆ THỐNG TREO SAU: Lò xo trụ, ống giảm chấn lớn và thanh ổn định liên kết NHIÊN LIỆU: Dầu Diesel TIÊU HAO NHIÊN LIỆU (L/100 KM): 7/ 7,5/ 6 TÚI KHÍ: 7 Túi khí MÀU XE: Bạc, Đen, Đỏ, Đỏ Sunset, Trắng, Vàng sa mạc, Xám, Xanh Thiên thanh

853.000.000 VNĐ

Ford Ranger Wildtrak 2.0 AT 4X2

ĐỘNG CƠ: 2.0L CÔNG SUẤT CỰC ĐẠI (PS/RPM): 180/3500 MÔMEN XOẮN CỰC ĐẠI (NM/RPM): 420/1750 - 2500 DUNG TÍCH XYLANH (CC): 1996 HỘP SỐ: AT 10 cấp TRUYỀN ĐỘNG: RWD HỆ THỐNG TREO TRƯỚC: Hệ thống treo độc lập,Tay đòn kép, Lò xo trụ, và ống giảm chấn HỆ THỐNG TREO SAU: Loại nhíp với ống giảm chấn NHIÊN LIỆU: Dầu Diesel TIÊU HAO NHIÊN LIỆU (L/100 KM): 7/ 7,5/ 6 TÚI KHÍ: 7 Túi khí SỐ CHỖ NGỒI: 5 MÀU XE: Bạc, Cam, Đen, Xám Titan

779.000.000 VNĐ

Ford Ranger XLT 2.2L 4X4 AT

ĐỘNG CƠ: 2.2L HỘP SỐ: AT SỐ CHỖ NGỒI: 5

754.000.000 VNĐ

Ford Ranger XLT 2.2L 4X4 MT

ĐỘNG CƠ: 2.0L DUNG TÍCH XYLANH (CC): 1.997 HỘP SỐ: MT 6 cấp TRUYỀN ĐỘNG: 4WD HỆ THỐNG TREO TRƯỚC: Độc lập HỆ THỐNG TREO SAU: Lò xo lá (nhíp) NHIÊN LIỆU: Dầu Diesel TIÊU HAO NHIÊN LIỆU (L/100 KM): 7/ 7,5/ 6 TÚI KHÍ: Túi khí đôi SỐ CHỖ NGỒI: 5 MÀU XE: Bạc, Đen, Đỏ, Trắng, Vàng sa mạc, Xám, Xanh

2.268.000.000 VNĐ

Limited 2.3 Ecoboost AT 4WD

ĐỘNG CƠ: 2.3L Ecoboot TRUYỀN ĐỘNG: 4WD HỆ THỐNG TREO TRƯỚC: Kiểu Macpherson, lò xo cuộn với thanh cân bằng HỆ THỐNG TREO SAU: Liên kết đa điểm, độc lập với thanh cân bằng NHIÊN LIỆU: Xăng TÚI KHÍ: 7 Túi khí MÀU XE: Đen, Đỏ Sunset, Trắng, Xám Titan

735.000.000 VNĐ

Ford Focus Titanium 1.5L 4 Cửa

ĐỘNG CƠ: 1.5L CÔNG SUẤT CỰC ĐẠI (PS/RPM): 180/6000 MÔMEN XOẮN CỰC ĐẠI (NM/RPM): 240/1600 DUNG TÍCH XYLANH (CC): 1499 HỘP SỐ: AT 6 cấp TRUYỀN ĐỘNG: RWD HỆ THỐNG TREO TRƯỚC: Kiểu Macpherson, lò xo cuộn với thanh cân bằng HỆ THỐNG TREO SAU: Liên kết đa điểm, độc lập với thanh cân bằng NHIÊN LIỆU: Xăng TÚI KHÍ: 7 Túi khí SỐ CHỖ NGỒI: 5 MÀU XE: Bạc ánh hông, Bạch kim, Đen, Đỏ Ru Bi, ghi ánh thép, nâu hổ phách, Trắng, Xám Titan, xanh dương

585.000.000 VNĐ

Ford Focus Trend 1.5L 5 Cửa

ĐỘNG CƠ: 1.5L CÔNG SUẤT CỰC ĐẠI (PS/RPM): 180/6000 MÔMEN XOẮN CỰC ĐẠI (NM/RPM): 240/1600 DUNG TÍCH XYLANH (CC): 1499 HỘP SỐ: AT 6 cấp TRUYỀN ĐỘNG: RWD HỆ THỐNG TREO TRƯỚC: Kiểu Macpherson, lò xo cuộn với thanh cân bằng HỆ THỐNG TREO SAU: Liên kết đa điểm, độc lập với thanh cân bằng NHIÊN LIỆU: Xăng TÚI KHÍ: Túi khí đôi SỐ CHỖ NGỒI: 5 MÀU XE: Bạc ánh hông, Bạch kim, Đen, Đỏ Ru Bi, ghi ánh thép, nâu hổ phách, Trắng, xanh dương

585.000.000 VNĐ

Ford Focus Trend 1.5L 4 Cửa

ĐỘNG CƠ: 1.5L CÔNG SUẤT CỰC ĐẠI (PS/RPM): 180/6000 MÔMEN XOẮN CỰC ĐẠI (NM/RPM): 240/1600 DUNG TÍCH XYLANH (CC): 1499 HỘP SỐ: AT 6 cấp TRUYỀN ĐỘNG: RWD HỆ THỐNG TREO TRƯỚC: Kiểu Macpherson, lò xo cuộn với thanh cân bằng HỆ THỐNG TREO SAU: Liên kết đa điểm, độc lập với thanh cân bằng NHIÊN LIỆU: Xăng TÚI KHÍ: Túi khí đôi SỐ CHỖ NGỒI: 5 MÀU XE: Bạc, bạc ánh hông, Đen, Đỏ Ru Bi, ghi ánh thép, nâu hổ phách, Trắng, xanh dương

545.000.000 VNĐ

Ford Ecosport 1.5L MT Ambiente

ĐỘNG CƠ: 1.5L CÔNG SUẤT CỰC ĐẠI (PS/RPM): 120/6300 MÔMEN XOẮN CỰC ĐẠI (NM/RPM): 151/4500 DUNG TÍCH XYLANH (CC): 1495 HỘP SỐ: MT 5 cấp TRUYỀN ĐỘNG: RWD HỆ THỐNG TREO TRƯỚC: Kiểu Macpherson, lò xo cuộn với thanh cân bằng HỆ THỐNG TREO SAU: Thanh xoắn NHIÊN LIỆU: Xăng TIÊU HAO NHIÊN LIỆU (L/100 KM): 5/ 6/ 4,5 TÚI KHÍ: Túi khí đôi SỐ CHỖ NGỒI: 5 MÀU XE: Bạch kim, Đen, Đỏ Đồng, Đỏ Ru Bi, ghi ánh thép, nâu hổ phách, Trắng, xanh dương

569.000.000 VNĐ

Ford Ecosport 1.5L AT Ambiente

ĐỘNG CƠ: 1.5L CÔNG SUẤT CỰC ĐẠI (PS/RPM): 120/6300 MÔMEN XOẮN CỰC ĐẠI (NM/RPM): 151/4500 DUNG TÍCH XYLANH (CC): 1495 HỘP SỐ: AT 6 cấp TRUYỀN ĐỘNG: RWD HỆ THỐNG TREO TRƯỚC: Kiểu Macpherson, lò xo cuộn với thanh cân bằng HỆ THỐNG TREO SAU: Thanh xoắn NHIÊN LIỆU: Xăng TIÊU HAO NHIÊN LIỆU (L/100 KM): 7/ 7,5/ 6 TÚI KHÍ: Túi khí đôi SỐ CHỖ NGỒI: 5 MÀU XE: Bạch kim, Đen, Đỏ Đồng, Đỏ Ru Bi, ghi ánh thép, nâu hổ phách, Trắng, xanh dương

630.000.000 VNĐ

Ford Ranger 2.2L XLS 4X2 MT

ĐỘNG CƠ: 2.2L CÔNG SUẤT CỰC ĐẠI (PS/RPM): 160/3200 MÔMEN XOẮN CỰC ĐẠI (NM/RPM): 385/1600 - 2500 DUNG TÍCH XYLANH (CC): 2198 HỘP SỐ: MT 6 cấp TRUYỀN ĐỘNG: FWD HỆ THỐNG TREO TRƯỚC: Hệ thống treo độc lập,Tay đòn kép, Lò xo trụ, và ống giảm chấn HỆ THỐNG TREO SAU: Loại nhíp với ống giảm chấn NHIÊN LIỆU: Dầu Diesel TIÊU HAO NHIÊN LIỆU (L/100 KM): 5/ 6/ 4,5 TÚI KHÍ: Túi khí đôi SỐ CHỖ NGỒI: 5 MÀU XE: Bạc, Đen, Đỏ, Đỏ Sunset, Trắng, Vàng sa mạc, Xám, Xanh Thiên thanh

593.000.000 VNĐ

Ford Ecosport 1.5L AT Trend

ĐỘNG CƠ: 1.5L CÔNG SUẤT CỰC ĐẠI (PS/RPM): 120/6300 MÔMEN XOẮN CỰC ĐẠI (NM/RPM): 151/4500 DUNG TÍCH XYLANH (CC): 1495 HỘP SỐ: AT 6 cấp TRUYỀN ĐỘNG: RWD HỆ THỐNG TREO TRƯỚC: Kiểu Macpherson, lò xo cuộn với thanh cân bằng HỆ THỐNG TREO SAU: Thanh xoắn NHIÊN LIỆU: Xăng TIÊU HAO NHIÊN LIỆU (L/100 KM): 7/ 7,5/ 6 TÚI KHÍ: 7 Túi khí SỐ CHỖ NGỒI: 5 MÀU XE: Bạch kim, Đen, Đỏ Đồng, Đỏ Ru Bi, ghi ánh thép, nâu hổ phách, Trắng, xanh dương

648.000.000 VNĐ

Ford Ecosport 1.5L AT Titanium

ĐỘNG CƠ: 1.5L CÔNG SUẤT CỰC ĐẠI (PS/RPM): 120/6300 MÔMEN XOẮN CỰC ĐẠI (NM/RPM): 151/4500 DUNG TÍCH XYLANH (CC): 1495 HỘP SỐ: AT 6 cấp TRUYỀN ĐỘNG: RWD HỆ THỐNG TREO TRƯỚC: Kiểu Macpherson, lò xo cuộn với thanh cân bằng HỆ THỐNG TREO SAU: Thanh xoắn NHIÊN LIỆU: Xăng TIÊU HAO NHIÊN LIỆU (L/100 KM): 6,5/ 8,87/ 5,16 TÚI KHÍ: 7 Túi khí SỐ CHỖ NGỒI: 5 MÀU XE: Bạch kim, Đen, Đỏ Đồng, Đỏ Ru Bi, ghi ánh thép, nâu hổ phách, Trắng, xanh dương

919.000.000 VNĐ

Ford Transit Luxury

Với bản nâng cấp mới, Ford Transit 2018 mạnh mẽ và sang trọng hơn, nhiều tính năng và trang thiết bị cao cấp đảm bảo khả năng vận hành ổn định, an toàn, tiết kiệm nhiên liệu và sinh lợi hiệu quả dành cho quý khách hàng. Transit thế hệ mới vẫn giữ nguyên những giá trị vốn có của dòng xe thương mại hàng đầu, bên cạnh đó với thiết kế hiện đại, sang trọng và bắt mắt hơn càng ấn tượng mạnh mẽ với khách sử dụng xe.

1.177.000.000 VNĐ

Everest Titanium 2.0L AT 4x2

ĐỘNG CƠ: 2.0L CÔNG SUẤT CỰC ĐẠI (PS/RPM): 180/3500 MÔMEN XOẮN CỰC ĐẠI (NM/RPM): 420/1750 - 2500 DUNG TÍCH XYLANH (CC): 1996 HỘP SỐ: AT 10 cấp TRUYỀN ĐỘNG: RWD HỆ THỐNG TREO TRƯỚC: Hệ thống treo độc lập,Tay đòn kép, Lò xo trụ, và ống giảm chấn HỆ THỐNG TREO SAU: Lò xo trụ, ống giảm chấn lớn và thanh ổn định liên kết NHIÊN LIỆU: Dầu Diesel TIÊU HAO NHIÊN LIỆU (L/100 KM): 7/ 7,5/ 6 TÚI KHÍ: 7 Túi khí SỐ CHỖ NGỒI: 7 MÀU XE: Bạc, Đen, Đỏ, Đỏ Sunset, Trắng, Vàng sa mạc, Xám, Xanh Thiên thanh

1.112.000.000 VNĐ

Everest Trend 2.0L AT 4x2

ĐỘNG CƠ: 2.0L CÔNG SUẤT CỰC ĐẠI (PS/RPM): 180/3500 MÔMEN XOẮN CỰC ĐẠI (NM/RPM): 420/1750 - 2500 DUNG TÍCH XYLANH (CC): 1996 HỘP SỐ: AT 10 cấp TRUYỀN ĐỘNG: RWD HỆ THỐNG TREO TRƯỚC: Hệ thống treo độc lập,Tay đòn kép, Lò xo trụ, và ống giảm chấn HỆ THỐNG TREO SAU: Lò xo trụ, ống giảm chấn lớn và thanh ổn định liên kết NHIÊN LIỆU: Dầu Diesel TIÊU HAO NHIÊN LIỆU (L/100 KM): 7,25/ 9,75/ 5,8 TÚI KHÍ: 7 Túi khí SỐ CHỖ NGỒI: 7 MÀU XE: Bạc, Đen, Đỏ, Đỏ Sunset, Trắng, Vàng sa mạc, Xám, Xanh Thiên thanh

872.000.000 VNĐ

Ford Transit LX Tiêu Chuẩn

Ford Transit LX tiêu chuẩn đem lại sự thoải mái và an toàn cho khách hàng. Là người sử dụng dòng xe thương mại, hẳn bạn sẽ muốn sở hữu một chiếc xe vững chắc, mạnh mẽ được trang bị các tính năng an toàn cao để vượt qua mọi thử thách trên đường, đồng thời thiết kế nội, ngoại thất toát lên vẻ hiện đại, sang trọng và thoải mái. Đó là nguồn cảm hứng để chúng tôi tạo ra Ford Transit LX tiêu chuẩn, chiếc xe đáp ứng đầy đủ những kỳ vọng của bạn.

735.000.000 VNĐ

Ford Focus Sport 1.5L 5 Cửa

ĐỘNG CƠ: 1.5L CÔNG SUẤT CỰC ĐẠI (PS/RPM): 180/6000 MÔMEN XOẮN CỰC ĐẠI (NM/RPM): 240/1600 DUNG TÍCH XYLANH (CC): 1499 HỘP SỐ: AT 6 cấp TRUYỀN ĐỘNG: RWD HỆ THỐNG TREO TRƯỚC: Kiểu Macpherson, lò xo cuộn với thanh cân bằng HỆ THỐNG TREO SAU: Liên kết đa điểm, độc lập với thanh cân bằng NHIÊN LIỆU: Xăng TÚI KHÍ: 7 Túi khí SỐ CHỖ NGỒI: 5 MÀU XE: Bạc ánh hồng, Bạch kim, Đen, Đỏ Ru Bi, ghi ánh thép, nâu hổ phách, Trắng, Xám Titan, xanh dương

650.000.000 VNĐ

Ford Ranger XLS 2.2L 4X2 AT

ĐỘNG CƠ: 2.2L CÔNG SUẤT CỰC ĐẠI (PS/RPM): 160/3200 MÔMEN XOẮN CỰC ĐẠI (NM/RPM): 385/1600 - 2500 DUNG TÍCH XYLANH (CC): 2198 HỘP SỐ: AT 6 cấp TRUYỀN ĐỘNG: RWD HỆ THỐNG TREO TRƯỚC: Hệ thống treo độc lập,Tay đòn kép, Lò xo trụ, và ống giảm chấn HỆ THỐNG TREO SAU: Loại nhíp với ống giảm chấn NHIÊN LIỆU: Dầu Diesel TIÊU HAO NHIÊN LIỆU (L/100 KM): 7/ 7,5/ 6 TÚI KHÍ: Túi khí đôi SỐ CHỖ NGỒI: 5 MÀU XE: Bạc, Đen, Đỏ, Đỏ Sunset, Trắng, Vàng sa mạc, Xám, Xanh, Xanh Thiên thanh

918.000.000 VNĐ

Ford Ranger Wildtrak 2.0L AT 4x4

ĐỘNG CƠ: 2.0 Bi-Turbo CÔNG SUẤT CỰC ĐẠI (PS/RPM): 213/3750 MÔMEN XOẮN CỰC ĐẠI (NM/RPM): 500/1750 - 2000 DUNG TÍCH XYLANH (CC): 1996 HỘP SỐ: AT 10 cấp TRUYỀN ĐỘNG: 4WD HỆ THỐNG TREO TRƯỚC: Hệ thống treo độc lập,Tay đòn kép, Lò xo trụ, và ống giảm chấn HỆ THỐNG TREO SAU: Loại nhíp với ống giảm chấn NHIÊN LIỆU: Dầu Diesel TIÊU HAO NHIÊN LIỆU (L/100 KM): 7,25/ 9,75/ 5,8 TÚI KHÍ: 7 Túi khí SỐ CHỖ NGỒI: 5 MÀU XE: Bạc, Cam, Đen, Trắng, Xám

689.000.000 VNĐ

Ford Ecosport 1.0L Ecoboot

ĐỘNG CƠ: 1.0L CÔNG SUẤT CỰC ĐẠI (PS/RPM): 125/6000 MÔMEN XOẮN CỰC ĐẠI (NM/RPM): 170/4500 DUNG TÍCH XYLANH (CC): 999 HỘP SỐ: AT 6 cấp TRUYỀN ĐỘNG: RWD HỆ THỐNG TREO TRƯỚC: Kiểu Macpherson, lò xo cuộn với thanh cân bằng HỆ THỐNG TREO SAU: Thanh xoắn NHIÊN LIỆU: Xăng TIÊU HAO NHIÊN LIỆU (L/100 KM): 7/ 7,5/ 6 TÚI KHÍ: 7 Túi khí SỐ CHỖ NGỒI: 5 MÀU XE: Bạc, Đen, Đỏ Đồng, Đỏ Ru Bi, ghi ánh thép, nâu hổ phách, Trắng, xanh dương

Trả Góp

Xử lý trong vòng 24h sau khi tiếp nhận hồ sơ mua xe

Bảo Hành

Dịch vụ bảo hành ở tất cả các đại lý trên toàn quốc

Lái Thử

Carcenter có dịch vụ lái thử xe tại các đại lý trên toàn quốc

Đổi Trả

Hoàn trả trong vòng 10 ngày kể từ ngày nhận xe